[suì]
toại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
遂行suì xíng
toại hành
Thực thi, thi hành
遂心suì xīn
toại tâm
hợp ý
遂意suì yì
toại ý
hợp ý
遂宁suì níng
toại ninh
Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
遂川suì chuān
toại xuyên
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
遂平suì píng
toại bình
huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
遂愿suì yuàn
toại nguyện
đạt được điều ước nguyện
遂昌suì chāng
toại xương
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
遂溪suì xī
toại khê
huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
遂宁市suì níng shì
toại ninh thị
Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
遂川县suì chuān xiàn
toại xuyên huyện
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
遂平县suì píng xiàn
toại bình huyện
huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.