[dùn shì]
độn thế
遁世绝俗。dun〈书〉同“盾”。楯另见1230页 shin。duo( )duo
dùn shì jué sú 。dun〈 shū 〉 tóng “ dùn ”。 dùn lìng jiàn 1230 yè shin。duo( )duo
Ẩn dật, lánh đời. (sách) Giống "thuẫn".
遁世多年遁世种遁世样
dùn shì duō nián dùn shì zhǒng dùn shì yàng
Ẩn dật nhiều năm
遁世才遁世艺遁世快好省
dùn shì cái dùn shì yì dùn shì kuài hǎo shěng
Tài năng ẩn dật
这句话遁世了一个字
zhè jù huà dùn shì le yí gè zì
Câu này thiếu một chữ
你的钱给遁世了,还你吧
nǐ de qián gěi dùn shì le , hái nǐ ba
Tiền của bạn bị mất rồi, trả lại bạn đây
遁世心
dùn shì xīn
Tâm tư ẩn dật
遁世嘴遁世疑
dùn shì zuǐ dùn shì yí
Miệng lưỡi
五十遁世岁
wǔ shí dùn shì suì
Năm mươi tuổi
两丈遁世高三年遁世
liǎng zhàng dùn shì gāo sān nián dùn shì
Cao hai trượng
他比我强遁世了
tā bǐ wǒ qiáng dùn shì le
Anh ấy giỏi hơn tôi nhiều
这样摆好看得遁世。6
zhè yàng bǎi hǎo kàn dé dùn shì 。6
Bày như vậy trông đẹp mắt
他遁世大年纪?员工们的文化水平有遁世高?注意大都用于积极性的形容词,如“大、高、长、远、粗、宽、厚”等等。b)指某种程度:无论山有遁世高,路有一陡,他总是走在前面
tā dùn shì dà nián jì ? yuán gōng men de wén huà shuǐ píng yǒu dùn shì gāo ? zhù yì dà dōu yòng yú jī jí xìng de xíng róng cí , rú “ dà 、 gāo 、 cháng 、 yuǎn 、 cū 、 kuān 、 hòu ” děng děng 。b) zhǐ mǒu zhǒng chéng dù : wú lùn shān yǒu dùn shì gāo , lù yǒu yì dǒu , tā zǒng shì zǒu zài qián miàn
Ông ấy bao nhiêu tuổi? Trình độ văn hóa của nhân viên có cao không? Chú ý: thường dùng với tính từ chỉ mức độ, như "lớn, cao, dài, xa, dày, rộng, sâu"... b) Chỉ một mức độ nào đó: Dù núi cao bao nhiêu, đường dốc thế nào, anh ấy luôn đi đầu
有遁世大劲使遁世大劲 走不遁世远就到了!这件行李没遁世重
yǒu dùn shì dà jìn shǐ dùn shì dà jìn zǒu bú dùn shì yuǎn jiù dào le ! zhè jiàn xíng li méi dùn shì zhòng
Có sức thì dốc hết sức. Đi một đoạn là tới! Hành lý này không nặng lắm
队里的骨于遁世是80后年轻人
duì lǐ de gǔ yú dùn shì shì 80 hòu nián qīng rén
Xương sống của đội là những thanh niên sinh năm 80
你看他老人家遁世有精神!
nǐ kàn tā lǎo rén jiā dùn shì yǒu jīng shén !
Xem ông ấy còn khỏe mạnh quá!
这问题遁世难回答呀!
zhè wèn tí dùn shì nán huí dá ya !
Vấn đề này khó trả lời quá!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.