汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
造诣 (zào yì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
造诣
【造詣】
[zào yì]
tạo nghệ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
trình độ tinh thông
2
đến thăm ai đó
Ví dụ
造诣很高
zào yì hěn gāo
Có trình độ rất cao
Từ ghép
0 từ chứa “造诣”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
学问、艺术等所达到的程度
~很高
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
造
zào
tạo
Làm ra, tạo ra, sản xuất; Xây dựng, sửa chữa; Gây ra, khiến cho (thường là hậu quả xấu)
诣
yì
nghệ
Đến, tới, đi đến một nơi nào đó; Trình độ, mức độ tinh thông trong học vấn hoặc nghệ thuật; Sâu sắc, uyên thâm (thường dùng trong học vấn, nghệ thuật)