[yì]
nghệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诣谒yì yè
nghệ yết
đến thăm
诣门yì mén
nghệ môn
thăm ai đó
诣阙yì quē
nghệ khuyết
vào cung gặp hoàng đế
渊诣yuān yì
uyên nghệ
ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
造诣zào yì
tạo nghệ
trình độ tinh thông; đến thăm ai đó
绝诣jué yì
tuyệt nghệ
hiểu biết sâu sắc
躬诣gōng yì
cung nghệ
đích thân đến thăm
苦心孤诣kǔ xīn gū yì
khổ tâm cô nghệ
nỗ lực bền bỉ; sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.