[zào shì]
tạo thị
在销售淡季,商家以打折促销一
zài xiāo shòu dàn jì , shāng jiā yǐ dǎ zhé cù xiāo yī
Vào mùa bán hàng thấp điểm, các thương gia giảm giá khuyến mãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.