[chěng xìng]
sính tính
逞性妄为
chěng xìng wàng wéi
Tùy hứng làm bậy
孩子爱在父母面前逞性
hái zi ài zài fù mǔ miàn qián chěng xìng
Trẻ con thích làm theo ý mình trước mặt bố mẹ
逞性子chěng xìng zǐ
sính tính tử
Buông thả theo tính khí của mình, không kiềm chế.