[tōng dào]
thông đạo
南北通道
nán běi tōng dào
Lối đi Nam-Bắc
安全通道
ān quán tōng dào
Lối đi an toàn
消防通道
xiāo fáng tōng dào
Lối thoát hiểm
通道县tōng dào xiàn
thông đạo huyện
Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
消防通道xiāo fáng tōng dào
tiêu phòng thông đạo
lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa
地下通道dì xià tōng dào
địa hạ thông đạo
đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui
绿色通道lǜ sè tōng dào
lục sắc thông đạo
Lối đi xanh; đường lối thuận tiện, an toàn, nhanh chóng
防毒通道fáng dú tōng dào
phòng độc thông đạo
lối đi bảo vệ
传输通道chuán shū tōng dào
truyền thâu
kênh truyền tải
车行通道chē xíng tōng dào
xa hành
lối đi cho xe cộ
通讯通道tōng xùn tōng dào
thông tấn thông đạo
kênh truyền thông