[tōng tōng]
thông thông
那个地区的早地通通改成了水田
nà ge dì qū de zǎo dì tōng tōng gǎi chéng le shuǐ tián
Đất ruộng ở khu vực đó đã cải tạo thành ruộng bậc thang
红通通hóng tōng tōng
hồng thông thông
Đỏ rực, đỏ bừng
普普通通pǔ pǔ tōng tōng
phổ phổ thông thông
bình thường; tầm thường; không có gì đặc biệt