[hóng tōng tōng]
hồng thông thông
炉箅子被炭火烧得红通通的
lú bì zǐ bèi tàn huǒ shāo dé hóng tōng tōng de
Vỉ nướng bị than hồng nung đỏ rực
小脸儿冻得红通通的
xiǎo liǎn ér dòng dé hóng tōng tōng de
Má phúng phính đỏ bừng vì lạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.