[tōng zhī]
thông tri
你回去通知大家,明天就动工
nǐ huí qù tōng zhī dà jiā , míng tiān jiù dòng gōng
Anh về báo cho mọi người biết, ngày mai bắt đầu thi công
你走以前通知我一声
nǐ zǒu yǐ qián tōng zhī wǒ yì shēng
Trước khi anh đi báo cho tôi một tiếng
把通知发出去会议通知。:tong 起形容脚步声、心跳声等:他通知嗵通知地往前走
bǎ tōng zhī fā chū qù huì yì tōng zhī 。:tong qǐ xíng róng jiǎo bù shēng 、 xīn tiào shēng děng : tā tōng zhī tōng tōng zhī dì wǎng qián zǒu
Gửi thông báo đi thông báo cuộc họp
心通知通知直跳。tong(tXL)tong
xīn tōng zhī tōng zhī zhí tiào 。tong(tXL)tong
Tim đập thình thịch
同 通知仝)通知类通知岁通知工通知酬:大通知小异 条件不通知通知是一双手,我为什么干不过他?
tóng tōng zhī tóng ) tōng zhī lèi tōng zhī suì tōng zhī gōng tōng zhī chóu : dà tōng zhī xiǎo yì tiáo jiàn bù tōng zhī tōng zhī shì yì shuāng shǒu , wǒ wèi shén me gān bú guò tā ?
Trời sinh một vạch, cớ sao tôi lại không bằng anh ta?
通知上!通知前I“式”通知“ ”
tōng zhī shàng ! tōng zhī qián I“ shì ” tōng zhī “ ”
Trên thông báo! Trước thông báo "kiểu" thông báo " "
一通知
yì tōng zhī
Một lần thông
会通知
huì tōng zhī
Thông báo cuộc họp
陪通知
péi tōng zhī
Đi cùng thông
通知甘苦,共患难
tōng zhī gān kǔ , gòng huàn nàn
Chia ngọt sẻ bùi, đồng cam cộng khổ
我们俩通知住一个宿舍
wǒ men liǎ tōng zhī zhù yí gè sù shè
Hai chúng tôi ở chung một phòng
有事通知群众商量
yǒu shì tōng zhī qún zhòng shāng liáng
Có việc thì bàn với dân
他通知哥哥一样聪明
tā tōng zhī gē ge yí yàng cōng ming
Anh ấy thông minh như anh trai
今年的气候通知往年不一样
jīn nián de qì hòu tōng zhī wǎng nián bù yí yàng
Thời tiết năm nay khác với năm ngoái
他通知这件事无关
tā tōng zhī zhè jiàn shì wú guān
Việc này không liên quan đến anh ấy
这封信我一直通知你保存着
zhè fēng xìn wǒ yì zhí tōng zhī nǐ bǎo cún zhe
Tôi vẫn giữ lá thư này cho anh
你别着急,我通知你出个主意
nǐ bié zháo jí , wǒ tōng zhī nǐ chū gè zhǔ yì
Anh đừng sốt ruột, tôi sẽ nghĩ cách cho anh
我通知你一起去。10(Tong)图姓。另见1317页 tong
wǒ tōng zhī nǐ yì qǐ qù 。10(Tong) tú xìng 。 lìng jiàn 1317 yè tong
Tôi đi cùng anh
通知书tōng zhī shū
thông tri thư
thông báo bằng văn bản
通知单tōng zhī dān
thông tri đơn
thông báo; giấy báo; phiếu
电报通知diàn bào tōng zhī
điện báo thông tri
thông tin liên lạc điện tử
事先通知shì xiān tōng zhī
sự tiên thông tri
thông báo sơ bộ; thông báo trước
另行通知lìng xíng tōng zhī
lánh hành
thông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn