[tōng tiān]
thông thiên
罪恶通天
zuì è tōng tiān
Tội ác tày trời
通天的本事
tōng tiān de běn shì
Tài năng xuất chúng
通天人物
tōng tiān rén wù
Nhân vật tầm cỡ
通天彻地tōng tiān chè dì
thông thiên triệt địa
biết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng
手眼通天shǒu yǎn tōng tiān
thủ nhãn thông thiên
Thủ đoạn cao siêu, giỏi luồn lách; có quan hệ với người có quyền lực