[tōng shāng]
thông thương
通商口岸
tōng shāng kǒu àn
Cảng thông thương
与世界各国通商
yǔ shì jiè gè guó tōng shāng
Giao thương với các nước trên thế giới
通商口岸tōng shāng kǒu àn
thông thương khẩu ngạn
cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19
五口通商wǔ kǒu tōng shāng
ngũ khẩu thông thương
năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh Ba 寧波|宁波, Hạ Môn hay Amoy 廈門|厦门 và Thượng Hải 上海