[tōng xìn]
thông tín
通信处
tōng xìn chù
nơi liên lạc
我们几年前曾经通过信
wǒ men jǐ nián qián céng jīng tōng guò xìn
vài năm trước chúng tôi từng trao đổi thư từ
通信兵tōng xìn bīng
thông tín binh
Binh chủng đảm nhiệm nhiệm vụ liên lạc thông tin; binh lính thuộc binh chủng này
通信员tōng xìn yuán
thông tín viên
Người làm công tác liên lạc, chuyển phát công văn trong quân đội, cơ quan
通信量tōng xìn liáng
thông tín lượng
khối lượng thông tin liên lạc
通信卫星tōng xìn wèi xīng
thông tín vệ tinh
vệ tinh truyền thông
通信中心tōng xìn zhōng xīn
thông tín trung tâm
trung tâm thông tin liên lạc
通信协定tōng xìn xié dìng
thông tín hiệp định
giao thức truyền thông
通信地址tōng xìn dì zhǐ
thông tín địa chỉ
địa chỉ thư tín
通信密度tōng xìn mì dù
thông tín mật độ
mật độ thông tin liên lạc
通信技术tōng xìn jì shù
thông tín kỹ thuật
công nghệ truyền thông
通信服务tōng xìn fú wù
thông tín phục vụ
dịch vụ truyền thông
通信线路tōng xìn xiàn lù
thông tín tuyến lộ
đường truyền thông
通信网络tōng xìn wǎng luò
thông tín võng lạc
mạng lưới truyền thông