[tōng rén]
thông nhân
通人达才
tōng rén dá cái
người có tài có học
普通人pǔ tōng rén
phổ thông nhân
người bình thường; công dân bình thường; người dân
政通人和zhèng tōng rén hé
chính thông nhân hoà
chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình; quốc thái dân an