[zhú lù]
trục lộc
“秦失其鹿,天下共逐之。”比喻争夺天下:逐鹿中原
“ qín shī qí lù , tiān xià gòng zhú zhī 。” bǐ yù zhēng duó tiān xià : zhú lù zhōng yuán
“Tần mất con nai, thiên hạ cùng đuổi theo nó.” Ví von tranh giành thiên hạ: tranh giành thiên hạ
群雄逐鹿
qún xióng zhú lù
Quần hùng tranh đoạt
逐鹿商场
zhú lù shāng chǎng
Tranh đoạt thương trường
赛场逐鹿
sài chǎng zhú lù
Tranh đoạt trên sân đấu