[lù]
lộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹿城lù chéng
lộc thành
quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
鹿寨lù zhài
lộc trại
huyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
鹿泉lù quán
lộc tuyền
Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
鹿港lù gǎng
lộc cảng
Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
鹿肉lù ròu
lộc nhục
thịt nai
鹿茸lù róng
lộc nhung
sừng non của hươu trước khi hóa xương
鹿草lù cǎo
lộc thảo
Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
鹿角lù jiǎo
lộc giác
gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây
鹿谷lù gǔ
lộc cốc
Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
鹿邑lù yì
lộc ấp
huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
鹿野lù yě
lộc dã
thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
鹿儿岛lù ér dǎo
lộc nhi đảo
Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.