[tòu fēng]
thấu phong
门缝儿有点儿透风
mén fèng ér yǒu diǎn er tòu fēng
Khe cửa hơi bị lọt gió.
这件事,他向我透了一点儿风
zhè jiàn shì , tā xiàng wǒ tòu le yì diǎn ér fēng
Vụ này, anh ấy có hé cho tôi một chút tin.
密不透风mì bú tòu fēng
kín kẽ; không thể xuyên qua