[tòu qì]
thấu khí
门窗关着,房子不透气
mén chuāng guān zhe , fáng zi bú tòu qì
Cửa ra vào và cửa sổ đóng kín, nhà không thông khí.
屋里憋得慌,到外面去透透气
wū lǐ biē dé huāng , dào wài miàn qù tòu tòu qì
Trong phòng ngột ngạt quá, ra ngoài hít thở không khí một chút.
我得把这件事先向家里人透一点儿气儿
wǒ dé bǎ zhè jiàn shì xiān xiàng jiā lǐ rén tòu yì diǎn ér qì ér
Tôi phải hé cho người nhà biết một chút về chuyện này trước đã.