[tòu chè]
thấu triệt
这一番话说得非常透彻
zhè yì fān huà shuō dé fēi cháng tòu chè
Lời nói này rất thấu đáo
他对于各部分的工作内容都有透彻的了解
tā duì yú gè bù fen de gōng zuò nèi róng dōu yǒu tòu chè de liǎo jiě
Anh ấy hiểu rõ nội dung công việc của từng bộ phận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.