汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
选种 (xuǎn zhǒng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
选种
【選種】
[xuǎn zhǒng]
tuyển chủng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Chọn giống tốt để nhân giống
Ví dụ
选种赫
xuǎn zhǒng hè
Chọn giống
Từ ghép
0 từ chứa “选种”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
选择动物或植物的优良品种,用于繁殖。晅 xuton〈书)0光明,®干燥。xuan X xuan(书〉盛大
~赫
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
选
xuǎn
tuyển
chọn, lựa chọn từ nhiều đối tượng; tuyển chọn, bầu chọn; lọc, sàng lọc
种
zhǒng
chủng
Hạt của cây dùng để gieo trồng; Loại, hạng, giống; Gieo trồng, cấy trồng