[nì táo tài]
nghịch đào thải
假冒伪劣产品低价销售,一度使市场发生逆淘汰
jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn dī jià xiāo shòu , yí dù shǐ shì chǎng fā shēng nì táo tài
Sản phẩm giả mạo, kém chất lượng bán giá rẻ, có lúc đã khiến thị trường xảy ra đào thải ngược.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.