[nì shuǐ xíng zhōu]
nghịch thuỷ hành
“逆水行舟,不进则退。”比喻学习或做事就好像逆水行船,不努力就要退步
“ nì shuǐ xíng zhōu , bú jìn zé tuì 。” bǐ yù xué xí huò zuò shì jiù hǎo xiàng nì shuǐ xíng chuán , bù nǔ lì jiù yào tuì bù
“Thuyền đi ngược dòng, không tiến ắt lùi.” Ví von việc học tập hay làm việc giống như đi thuyền ngược dòng, không cố gắng sẽ bị thụt lùi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.