[táo lí]
đào ly
逃离事发现场逃离困境
táo lí shì fā xiàn chǎng táo lí kùn jìng
Bỏ trốn khỏi hiện trường, thoát khỏi cảnh khốn khó
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.