[shì líng]
thích linh
适龄儿童都已入学
shì líng ér tóng dōu yǐ rù xué
Trẻ em trong độ tuổi đi học đều đã nhập học
适龄青年踊跃报名参军
shì líng qīng nián yǒng yuè bào míng cān jūn
Thanh niên trong độ tuổi sẵn sàng đăng ký nhập ngũ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.