[tuì yì]
thoái dịch
退役军人
tuì yì jūn rén
Cựu quân nhân
这种型号的战斗机已经退役了
zhè zhǒng xíng hào de zhàn dòu jī yǐ jīng tuì yì le
Loại máy bay chiến đấu này đã ngừng hoạt động
今年球队主力队员大半退役,实力明显下降
jīn nián qiú duì zhǔ lì duì yuán dà bàn tuì yì , shí lì míng xiǎn xià jiàng
Nửa đầu năm nay phần lớn các cầu thủ chủ chốt của đội đã giải nghệ, sức mạnh rõ ràng suy giảm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.