[mí hu]
mê hồ
病人有时清楚,有时迷糊
bìng rén yǒu shí qīng chǔ , yǒu shí mí hu
Bệnh nhân lúc tỉnh lúc mê
趴在桌上迷糊了一会儿
pā zài zhuō shàng mí hu le yí huì er
Ngả người trên bàn mơ màng một lúc
迷迷糊糊mí mí hu hū
mê mê hồ hồ
mơ màng; bối rối