[jìn xíng]
tiến hành
进行讨论
jìn xíng tǎo lùn
Thảo luận
进行工作
jìn xíng gōng zuò
Tiến hành công việc
进行教育和批评
jìn xíng jiào yù hé pī píng
Tiến hành giáo dục và phê bình
会议正在进行。注意“进行”总是用来表示持续性的和正式、严肃的行,短暂性的和日常生活中的行为不用“进行”,例如不说“进行午睡”,“进行叫喊”
huì yì zhèng zài jìn xíng 。 zhù yì “ jìn xíng ” zǒng shì yòng lái biǎo shì chí xù xìng de hé zhèng shì 、 yán sù de xíng , duǎn zàn xìng de hé rì cháng shēng huó zhōng de xíng wèi bú yòng “ jìn xíng ”, lì rú bù shuō “ jìn xíng wǔ shuì ”,“ jìn xíng jiào hǎn ”
Cuộc họp đang diễn ra. Lưu ý "进行" luôn dùng để chỉ hành động mang tính liên tục, chính thức và nghiêm túc, không dùng cho hành động ngắn hạn và trong sinh hoạt hàng ngày, ví dụ không nói "进行午睡", "进行叫喊"
进行曲
jìn xíng qǔ
Nhạc hành khúc