[jìn lái]
tiến lai
你进来,咱们俩好好儿谈谈心
nǐ jìn lái , zán men liǎ hǎo hāo er tán tán xīn
Anh vào đây, hai ta nói chuyện tâm tình
门开着,谁都进得来;门一关,谁也进不来
mén kāi zhe , shuí dōu jìn dé lái ; mén yì guān , shuí yě jìn bù lái
Cửa mở thì ai cũng vào được; cửa đóng thì không ai vào được
烟冲进来了
yān chōng jìn lái le
Khói xông vào
他从街上跑进来
tā cóng jiē shàng pǎo jìn lái
Anh ấy chạy vào từ trên phố
窗户没糊好,风吹得进来
chuāng hù méi hú hǎo , fēng chuī dé jìn lái
Cửa sổ dán chưa kỹ, gió thổi lọt vào
我刚看见从外面走进一-个人来
wǒ gāng kàn jiàn cóng wài miàn zǒu jìn yī - gè rén lái
Tôi vừa thấy có người đi từ ngoài vào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.