[jìn qù]
tiến khứ
你进去看看,我在门口等着你
nǐ jìn qù kàn kàn , wǒ zài mén kǒu děng zhe nǐ
Anh vào xem đi, em đợi ở cửa
我有票,进得去;他没票,进不去
wǒ yǒu piào , jìn dé qù ; tā méi piào , jìn bú qù
Tôi có vé thì vào được; anh ấy không có vé thì không vào được
把桌子搬进去1瓶口很大,手都伸得进去
bǎ zhuō zi bān jìn qù 1 píng kǒu hěn dà , shǒu dōu shēn dé jìn qù
Mang cái bàn vào đây. Miệng bình to lắm, tay cũng thò vào được
胡同太窄,卡车开不进去
hú tòng tài zhǎi , kǎ chē kāi bú jìn qù
Ngõ hẹp quá, xe tải không lái vào được
从窗口递进一封信去
cóng chuāng kǒu dì jìn yì fēng xìn qù
Từ cửa sổ ném vào một lá thư