[jìn jūn]
tiến quân
红军渡过乌江,向川滇边境进军
hóng jūn dù guò wū jiāng , xiàng chuān diān biān jìng jìn jūn
Hồng quân vượt sông Ô Giang, tiến quân về biên giới Tứ Xuyên - Vân Nam
进军的号角响了の向科学进军
jìn jūn de hào jiǎo xiǎng le の xiàng kē xué jìn jūn
Tiếng kèn xung trận vang lên. Tiến quân vào khoa học
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.