[huán hún]
hoàn hồn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
还魂纸huán hún zhǐ
hoàn hồn chỉ
giấy tái chế
借尸还魂jiè shī huán hún
tá thi hoàn hồn
nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác; nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
借户还魂jiè hù huán hún
tá hộ hoàn hồn
Tái sinh bằng cách mượn xác người khác; ví von tư tưởng, hành vi, thế lực đã suy tàn quay trở lại dưới danh nghĩa khác