[guò lù]
quá
我是个过路的,对这儿的情况不了解
wǒ shì gè guò lù de , duì zhè ér de qíng kuàng bù liǎo jiě
Tôi là người qua đường, không hiểu tình hình ở đây.
过路人guò lù rén
người qua đường
过路费guò lù fèi
phí cầu đường
过路财神guò lù cái shén
Người tạm thời quản lý nhiều tiền bạc