[guò jié]
quá
这件事等过了节再说
zhè jiàn shì děng guò le jié zài shuō
Việc này đợi qua lễ rồi nói
过节儿guò jié ér
mối hận; xung đột; cư xử tốt
逢年过节féng nián guò jié
phùng niên quá
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác