[guò shǒu]
quá
他过手的款项,从未出过差错
tā guò shǒu de kuǎn xiàng , cóng wèi chū guò chā cuò
Những khoản tiền anh ấy xử lý chưa từng có sai sót
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.