[guò tóu]
quá
不说过头话,不做过头事
bù shuō guò tóu huà , bú zuò guò tóu shì
Không nói lời quá đáng, không làm việc quá sức
他对自己的估计有点儿过头
tā duì zì jǐ de gū jì yǒu diǎn er guò tóu
Anh ấy đánh giá về bản thân hơi quá
过头话guò tóu huà
phóng đại
睡过头shuì guò tóu
thuỵ quá
ngủ quên
回过头来huí guò tóu lái
hồi quá
quay đầu lại; quay lại; trở lại
聪明过头cōng ming guò tóu
thông minh quá
quá thông minh; khôn quá hóa dại