[guò dōng]
quá
穿件薄毛衣过得了冬吗?!大雁每年都来这儿过冬
chuān jiàn báo máo yī guò dé le dōng ma ?! dà yàn měi nián dōu lái zhè ér guò dōng
Mặc một chiếc áo len mỏng có qua được mùa đông không?! Chim nhạn hàng năm đều đến đây trú đông
南飞过冬nán fēi guò dōng
nam phi quá
bay về nam tránh đông