[yuè dōng]
việt đông
越冬作物
yuè dōng zuò wù
Cây trồng qua đông
有些昆虫潜伏在土内越冬每年有几十万只候鸟飞往鄱阳湖越冬
yǒu xiē kūn chóng qián fú zài tǔ nèi yuè dōng měi nián yǒu jǐ shí wàn zhī hòu niǎo fēi wǎng pó yáng hú yuè dōng
Một số côn trùng ẩn mình dưới đất để qua đông, mỗi năm có hàng trăm nghìn con chim di cư bay đến Hồ Bà Dương để trú đông