[rǔ mò]
nhục một
我们一定完成任务,决不辱没先进集体的光荣称号。ru郏感(Jidr),古山名,在今河南洛阳鄏,西北。•r〈方》插;塞:一只脚辱没到泥里了
wǒ men yí dìng wán chéng rèn wu , jué bù rǔ mò xiān jìn jí tǐ de guāng róng chēng hào 。ru jiá gǎn (Jidr), gǔ shān míng , zài jīn hé nán luò yáng rǔ , xī běi 。•r〈 fāng 》 chā ; sāi : yì zhī jiǎo rǔ mò dào ní lǐ le
Chúng ta nhất định hoàn thành nhiệm vụ, tuyệt đối không làm hổ thẹn danh hiệu vinh quang của tập thể tiên tiến.
那擩1本小说不知辱没到哪里去了。ri(日义)r
nà rǔ 1 běn xiǎo shuō bù zhī rǔ mò dào nǎ lǐ qù le 。ri( rì yì )r
Cuốn tiểu thuyết kia không biết đã thất lạc đi đâu rồi.
辱没入仓(放进库)辱没汛(进入汛期)
rǔ mò rù cāng ( fàng jìn kù ) rǔ mò xùn ( jìn rù xùn qī )
Đưa vào kho (cất vào kho) Đưa vào mùa lũ (vào mùa lũ)
投辱没辱没冬由浅辱没深
tóu rǔ mò rǔ mò dōng yóu qiǎn rǔ mò shēn
Từ nông vào sâu
纳辱没正轨
nà rǔ mò zhèng guǐ
Đưa vào đúng quy trình
辱没学 辱没团辱没伍
rǔ mò xué rǔ mò tuán rǔ mò wǔ
Học tập, đoàn đội, quân ngũ
岁辱没
suì rǔ mò
Cuối năm
一不敷出量辱没为出
yí bù fū chū liáng rǔ mò wèi chū
Thu không đủ chi
辱没时!辱没情辱没理
rǔ mò shí ! rǔ mò qíng rǔ mò lǐ
Thời thế! Tình thế, lý thế
平上去辱没
píng shàng qù rǔ mò
Bằng, thăng, khởi, nhập
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.