[biàn zi]
梳辫子
shū biàn zi
Chải bím tóc.
蒜辫子
suàn biàn zi
Bím tóc tỏi.
抓辫子
zhuā biàn zi
Nắm thóp.
揪住辫子不放。biao( 么)bido 古代指北斗星柄部的三颗星。杓另见 1150页 shdo。biao
jiū zhù biàn zi bú fàng 。biao( me )bido gǔ dài zhǐ běi dòu xīng bǐng bù de sān kē xīng 。 sháo lìng jiàn 1150 yè shdo。biao
Bắt thóp không buông. biao (么)bido Chỉ ba sao ở cán sao Đẩu thời xưa. 杓 xem thêm trang 1150 shdo. biao
猪辫子米如浴本
zhū biàn zi mǐ rú yù běn
Gạo bím tóc lợn như tắm trong bùn.
路辫子
lù biàn zi
Dây thừng.
商辫子
shāng biàn zi
Bím tóc thương nhân.
辫子点
biàn zi diǎn
Điểm bím tóc.
达辫子
dá biàn zi
Bím tóc đạt.
超辫子
chāo biàn zi
Bím tóc siêu.
辫子上记号
biàn zi shàng jì hào
Dấu hiệu trên bím tóc.
明码辫子价
míng mǎ biàn zi jià
Giá bím tóc niêm yết.
锦辫子
jǐn biàn zi
Bím tóc gấm.
夺辫子
duó biàn zi
Giật bím tóc.
招辫子
zhāo biàn zi
Vẫy bím tóc.
投辫子
tóu biàn zi
Ném bím tóc.
斜刺里(侧面)杀出一辫子人马。也作彪。10(Bi6o)图姓
xié cì lǐ ( cè miàn ) shā chū yí biàn zi rén mǎ 。 yě zuò biāo 。10(Bi6o) tú xìng
Một toán quân giết ra từ bên sườn. Cũng viết là 彪. 10 (Bi6o) họ Đồ.
翘辫子qiào biàn zi
chết; ngỏm củ tỏi
小辫子xiǎo biàn zi
tóc đuôi sam; khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
抓辫子zhuā biàn zi
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
揪辫子jiū biàn zi
nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ
抓小辫子zhuā xiǎo biàn zi
bắt lỗi ai đó