[biàn bái]
biện bạch
不必辩白了,大家没有责怪你的意思。也作辦白
bú bì biàn bái le , dà jiā méi yǒu zé guài nǐ de yì sī 。 yě zuò bàn bái
Không cần phân bua nữa, mọi người không có ý trách bạn đâu. Cũng viết là 辦白.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.