[biàn hù]
biện hộ
不要替错误行为辩护
bú yào tì cuò wù xíng wéi biàn hù
Đừng bào chữa cho hành vi sai trái.
我们要为真理辩护
wǒ men yào wèi zhēn lǐ biàn hù
Chúng ta phải bảo vệ chân lý.
辩护人biàn hù rén
biện hộ nhân
người bào chữa; luật sư bào chữa
辩护士biàn hù shì
biện hộ sĩ
người bào chữa; người biện hộ
辩护权biàn hù quán
biện hộ quyền
Quyền bào chữa