[zhé kǒu]
triệt khẩu
强辙口
qiáng zhé kǒu
Lối nói chệch.
老辙口
lǎo zhé kǒu
Lối nói cũ.
作辙口
zuò zhé kǒu
Lối nói đang thịnh hành.
读辙口
dú zhé kǒu
Đọc chệch.
胜利辙口
shèng lì zhé kǒu
Lối nói thắng lợi.
未渡辙口
wèi dù zhé kǒu
Lối nói chưa qua.
卖柑辙口
mài gān zhé kǒu
Lối nói bán cam.
符合标准辙口
fú hé biāo zhǔn zhé kǒu
Lối nói phù hợp tiêu chuẩn.
文艺工作辙口
wén yì gōng zuò zhé kǒu
Lối nói văn nghệ.
共产主义辙口
gòng chǎn zhǔ yì zhé kǒu
Lối nói cộng sản.
前辙口
qián zhé kǒu
Lối nói phía trước.
后辙口
hòu zhé kǒu
Lối nói phía sau.
二辙口必居其一!两辙口缺一不可
èr zhé kǒu bì jū qí yī ! liǎng zhé kǒu quē yí bù kě
Một trong hai lối nói phải được chọn! Hai lối nói không thể thiếu cái nào!
风辙口,空气流动而成
fēng zhé kǒu , kōng qì liú dòng ér chéng
Lối nói gió, không khí lưu thông tạo thành.
路上小心在意辙口!
lù shang xiǎo xīn zài yì zhé kǒu !
Cẩn thận trên đường nhé!
辙口番辙口边。zhe 见下。啫
zhé kǒu fān zhé kǒu biān 。zhe jiàn xià 。 zhě
Lối nói này, lối nói kia. Xem tiếp bên dưới. Ồ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.