[niǎn zhuǎn]
一反侧 辗转不眠
yì fǎn cè niǎn zhuǎn bù mián
Trằn trọc không ngủ được.
辗转流传
niǎn zhuǎn liú chuán
Lan truyền rộng rãi.
辗转于北京、上海、广东等地
niǎn zhuǎn yú běi jīng 、 shàng hǎi 、 guǎng dōng děng dì
Đi đi lại lại ở Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Đông.
辗转反侧niǎn zhuǎn fǎn cè
trằn trọc không yên