[shū chū]
thâu
血液从心脏输出,经血管分布到全身组织
xuè yè cóng xīn zāng shū chū , jīng xuè guǎn fēn bù dào quán shēn zǔ zhī
Máu được bơm ra từ tim, qua các mạch máu phân bố đến các mô trong toàn cơ thể.
输出成套设备
shū chū chéng tào shè bèi
Thiết bị hoàn chỉnh xuất khẩu.
计算机输出信息
jì suàn jī shū chū xìn xī
Máy tính xuất thông tin.