[chuò]
chuyết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辍业chuò yè
chuyết nghiệp
bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp
辍学chuò xué
chuyết học
bỏ học; ngừng học; gián đoạn việc học
辍工chuò gōng
chuyết công
ngừng làm việc
辍朝chuò cháo
chuyết triều
đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
辍止chuò zhǐ
chuyết chỉ
dừng; ngưng
辍演chuò yǎn
chuyết diễn
dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn
辍笔chuò bǐ
chuyết bút
dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng
辍耕chuò gēng
chuyết canh
dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông
辍食吐哺chuò shí tǔ bǔ
chuyết thực thổ bú
dừng ăn và nhả ra
作辍zuò chuò
tác chuyết
lúc làm, lúc ngừng
不辍bú chuò
không ngừng; liên tục
中辍zhōng chuò
trung chuyết
dừng giữa chừng; bỏ cuộc giữa chừng; gián đoạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.