[bèi fēn]
bối phân
论辈分,我是他叔叔 他年纪比我小,可辈分比我大
lùn bèi fēn , wǒ shì tā shū shu tā nián jì bǐ wǒ xiǎo , kě bèi fēn bǐ wǒ dà
Xét về vai vế, tôi là chú của anh ấy. Anh ấy tuy nhỏ tuổi hơn tôi nhưng vai vế lại lớn hơn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.