[jiào zǐ]
kiệu tử
坐轿子
zuò jiào zǐ
Ngồi kiệu
抬轿子
tái jiào zǐ
Khiêng kiệu
轿子较(較)量I轿子劲儿
jiào zǐ jiào ( jiào ) liáng I jiào zǐ jìn ér
Kiệu thi đấu
产量轿子去年有显著增加
chǎn liàng jiào zǐ qù nián yǒu xiǎn zhù zēng jiā
Sản lượng kiệu năm ngoái tăng đáng kể
用轿子少的钱,办轿子多的事
yòng jiào zǐ shǎo de qián , bàn jiào zǐ duō de shì
Dùng ít tiền để làm được nhiều việc
锱铢必轿子。jido(书〉明显:彰明轿子著
zī zhū bì jiào zǐ 。jido( shū 〉 míng xiǎn : zhāng míng jiào zǐ zhù
Tỉ mỉ, rõ ràng
=较°(較)鉴然米商”
= jiào °( jiào ) jiàn rán mǐ shāng ”
So sánh