[zǎi dào]
tải đạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
口碑载道kǒu bēi zài dào
khẩu bi tải
nghĩa đen: lời khen đầy đường; khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
怨声载道yuàn shēng zài dào
oán thanh tải
nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường; bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
怨天载道yuàn tiān zǎi dào
oán thiên tải đạo
nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường; phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
悲声载道bēi shēng zǎi dào
bi thanh tải đạo
tiếng than vang khắp đường; khổ đau tràn lan
文以载道wén yǐ zài dào
văn dĩ tải
lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý
颂声载道sòng shēng zǎi dào
tụng thanh tải đạo
nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường; khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
饿殍载道è piǎo zài dào
ngạ biễu tải
xác chết đói đầy đường; tình trạng nạn đói
饿莩载道è piǎo zǎi dào
ngạ biễu tải đạo
xác đói đầy đường; tình trạng nạn đói
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.