[zǎi]
tải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
载人zǎi rén
tải nhân
chở hành khách; có người lái; cũng đọc là [zai3 ren2]
载入zǎi rù
tải nhập
tải vào; ghi lại; viết vào
载具zǎi jù
tải cụ
phương tiện; xe cộ; môi trường
载波zài bō
tải
sóng mang
载携zǎi xié
tải huề
mang; chịu
载明zǎi míng
tải minh
ghi rõ ràng bằng văn bản; quy định; nêu rõ
载湉zǎi tián
tải điềm
tên khai sinh của hoàng đế Quang Tự nhà Thanh 光緒|光绪[Guang1 xu4]
载漪zǎi yī
tải y
Tải Y, hoàng tử và chính trị gia Mãn Châu, bị thất sủng sau khi ủng hộ Nghĩa Hòa Đoàn
载籍zǎi jí
tải tịch
sách
载货zài huò
tải
hàng hóa; tải trọng
载车zǎi chē
tải xa
thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải
载送zǎi sòng
tải tống
Vận tải; chuyên chở.