[qīng zhòng]
khinh trọng
大夫根据病情一来决定病人要不要住院
dài fu gēn jù bìng qíng yì lái jué dìng bìng rén yào bu yào zhù yuàn
Bác sĩ dựa vào tình hình bệnh tật để quyết định bệnh nhân có cần nhập viện hay không
工作要有轻重之分,不能一把抓
gōng zuò yào yǒu qīng zhòng zhī fēn , bù néng yì bǎ zhuā
Công việc phải biết nặng nhẹ, không thể làm tất cả mọi thứ cùng một lúc
小孩子说话不知轻重
xiǎo hái zi shuō huà bù zhī qīng zhòng
Trẻ con nói chuyện không biết nặng nhẹ
轻重主次qīng zhòng zhǔ cì
khinh trọng chủ
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc; thiếu cảm giác về mức độ ưu tiên; đặt xe trước con ngựa
轻重倒置qīng zhòng dǎo zhì
khinh trọng đảo trí
đảo lộn tầm quan trọng; thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa
轻重缓急qīng zhòng huǎn jí
khinh trọng hoãn cấp
nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp; xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên
无足轻重wú zú qīng zhòng
vô túc khinh trọng
không quan trọng
缓急轻重huǎn jí qīng zhòng
hoãn cấp khinh trọng
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp; xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên
不知轻重bù zhī qīng zhòng
bất tri khinh trọng
nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng; không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ
举足轻重jǔ zú qīng zhòng
cử túc khinh trọng
đóng vai trò quan trọng; có ảnh hưởng
问鼎轻重wèn dǐng qīng zhòng
vấn đỉnh khinh trọng
hỏi vạc nặng hay nhẹ; nỗ lực đáng cười để nắm quyền